Tên và công thức hóa học của một số khoáng vật - Diễn đàn
[ New messages · Members · Forum rules · Search · RSS ]
Page 1 of 11
Forum moderator: hieu-manu 
Diễn đàn » Tài nguyên » Hóa học-Những điều lí thú » Tên và công thức hóa học của một số khoáng vật

Tên và công thức hóa học của một số khoáng vật
hieu-manuNgày: Thứ hai, 2010-05-24, 7:25 PM | Tin nhắn # 1
Trung tá
Chức vụ: Chủ tịch HPChemC
Tổng số bài viết: 1031
Phần thưởng: 0
Danh tiếng: 24
Trạng thái: Offline
Stibinit :Sb2S3 .
Baritin: BaSO4.
Viterit :BaCO3 .
Tinkan :Na2B4O7.10H2O.
Kenit :Na2B4O7.4H2O.
Boxit :Al2O3.xH2O.
Canxit : CaCO3 .
Đomolit: CaCO3.MgCO3
Magiezit :MgCO3.
Siđerit :FeCO3.
Cacnalit :KCl.MgCl2.6H2O.
Caolinit :Al2O3.2SiO2.6H2O.
Galenit :PbS .
Minium :Pb3O4 .
Sinvinit :NaCl.KCl
Cromit :FeO.Cr2O3 .
Halit :NaCl .
Chancopirit :CuFeS2.
Malachit :CuCO3.Cu(OH)2 .
Bonit :Cu3FeS3 .
Covanlin : CuS .
Xelettin :SrSO4 .
Strontianit :SrCO3[sub] .
Florit : CaF[sub]2

Criolit :AlF3.3NaF .
Floapatit :(Ca5(PO4)3F).
Agirodit :4Ag2S.GeS2 .
Gemanit :Cu3(Ge,Fe)S4 .
Hematit :Fe2O3 .
Pirit :FeS2.
Pirolusit :MnO2.xH2O .
Braumit :3Mn2O3 .SiO2 .
Manhetit :Fe3O4 .
Manganit :Mn2O3.H2O.
Mica :KAl2Si3O10(OH)2 .
Molipđenit :MoS2
Povelit :CaMnO4
Vuntenit : PbMoO4 .
Pemutit :(K,Na)2O.Al2O3.nSiO2 .
Photphorit :Ca3(PO4)2 .nH2O.
Limonit :FeO(OH)2.nH2O

Catsiterit :SnO2 .
Stannin :Cu2FeSnS4 .
Titanomahetit :FeTiO3.nFe3O4 .
Rutin :TiO2 .
Inmetit : FeTiO3 .
Tôpa : Al2SiO4(FOH)2 .
Vonfamit : (Fe,Mg)WO4 .
Seelit:CaWO4 .
Ziricon :ZrSiO4 .
Bođeleit :ZrO2[sub] .
Berin :Be[sub]3
Al2Si6O18 .
Amiăng :[Mg6Si4O11(OH)6.H2O] .
Talc :[Mg3Si4O10(OH)2].
Montmorilonit :AlSi2O5(OH).xH2O.
Colemanit : Ca2B6O11.5H2O .
Inđecmit :Mg2B6O11.13H2O.
Borasit :2Mg3B8O15.MgCl2 .
Ortholazo : K2O.Al2O3.6H2O .
Mica :K2O.2H2O.3Al2O2.6SiO2 .
Nefelin:[(Na,K)2O.Al2O3.2SiO2] .
Anbit :NaAlSi3O8 .
Tocveitit :Sc2Si2O7 .
Hemimophit :[Zn3(Si2O7.Zn(OH)2].
Enstatit :MgSiO3 .
Điopxit :[CaMg(SiO3)2].
Spođumen : LiAl(SiO3)2 .
Phenakit :Be2SiO4 .
Vilenmit :Zn2SiO4 .
Tremolit :[Ca2Mg5(Si4O11)2(OH)2] .
Antophilit : [Mg7(Si4O11)2(OH)2].
Belin: BaTiS3O9 .
Galozit : Al2O3.2SiO2.4H2O.
Galen :PbS .
Reanga :As4S4 .
Oripimen :As2S3 .
Antinmonit :Sb2S3 .
Bitmutin :Bi2S3 .

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------


Nguyễn Hữu Hiệu
SDT: 0934511477
email: hh10manu@gmail.com - hh10_manu@yahoo.com
Tài khoản
- Ngân hàng đông á
- Chủ tài khoản: Nguyễn Hữu Hiệu
- Số tài khoản: 0104213252.
 
Diễn đàn » Tài nguyên » Hóa học-Những điều lí thú » Tên và công thức hóa học của một số khoáng vật
Page 1 of 11
Search:

Powered by uCoz | Website Builder Templates | Designed by game cheats